베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chủ trương" (1)
chủ trương
영어
명사policy / guideline
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
관련 단어 "chủ trương" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "chủ trương" (4)
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
The government's policy is to mobilize all social resources for development.
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
Claims that attacks on civilian infrastructure are war crimes.
Các ngân hàng thống nhất thực hiện chủ trương giảm mặt bằng lãi suất.
The banks agreed to implement the policy of reducing the general interest rate level.
